ngoài luồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoài luồng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ những thứ không nằm trong sự quản lý chính thức, không được công nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Phim ngoài luồng thường có nội dung cấp bách hơn."
  • 2."Băng, đĩa nhạc ngoài luồng thường không được phát hành qua các kênh chính thức."
  • 3."Nhiều doanh nghiệp vẫn hoạt động ngoài luồng để tránh thuế."

Lưu ý khi sử dụng "ngoài luồng"

Lưu ý về tính từ

"ngoài luồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoài luồng"

ngoài luồng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ những thứ không nằm trong sự quản lý chính thức, không được công nhận. Ví dụ: "Phim ngoài luồng thường có nội dung cấp bách hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này