ngon ngọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngon ngọt (Tính từ)

Lời lẽ khéo léo, ngọt ngào, dễ làm lòng người nghe cảm thấy vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dỗ dành ngon ngọt."
  • 2."Anh ấy có cách nói chuyện ngon ngọt khiến mọi người đều thích."
  • 3."Cô ấy thường dùng những lời ngon ngọt để thuyết phục bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "ngon ngọt"

Lưu ý về tính từ

"ngon ngọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngon ngọt"

ngon ngọt là tính từ trong tiếng Việt. Lời lẽ khéo léo, ngọt ngào, dễ làm lòng người nghe cảm thấy vui vẻ. Ví dụ: "Dỗ dành ngon ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này