ngoài

Danh từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoài (Danh từ)

Phạm vi của những gì khác, không bao gồm những cái đã được xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngoài anh ta, không ai làm được."
  • 2."Mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà."
  • 3."Ngoài sách vở, cô ấy còn thích tìm hiểu qua Internet."
2
Kết từ

Nghĩa 2: ngoài (Kết từ)

Từ dùng để chỉ vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí làm mốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngoài trời mây đen vần vũ."
  • 2."Nhận xét ở ngoài lề."
  • 3."Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường (tng)."
  • 4."Mình đi dạo ngoài công viên vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "ngoài"

Lưu ý về danh từ

"ngoài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngoài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoài"

ngoài là danh từ, kết từ trong tiếng Việt. Phạm vi của những gì khác, không bao gồm những cái đã được xác định. Ví dụ: "Ngoài anh ta, không ai làm được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này