ngồi không

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi không (Động từ)

Không làm gì hoặc không có việc gì để làm, thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Bói rẻ còn hơn ngồi không (tng)"
  • 2."Cả ngày hôm nay tôi chỉ ngồi không mà chưa làm được việc gì."
  • 3."Thay vì ngồi không, bạn nên tìm một công việc nhỏ để làm thêm."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi không"

Lưu ý về động từ

"ngồi không" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi không"

ngồi không là động từ trong tiếng Việt. Không làm gì hoặc không có việc gì để làm, thường mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Bói rẻ còn hơn ngồi không (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này