ngồi chồm hỗm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi chồm hỗm (Động từ)

Từ (khẩu ngữ) chỉ hành động ngồi xổm, thường với tư thế gập gối và đặt mông xuống đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Lũ trẻ ngồi chồm hỗm chơi đùa trên sân."
  • 2."Ông lão thường ngồi chồm hỗm khi sửa chữa đồ đạc."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi chồm hỗm"

Lưu ý về động từ

"ngồi chồm hỗm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi chồm hỗm"

ngồi chồm hỗm là động từ trong tiếng Việt. Từ (khẩu ngữ) chỉ hành động ngồi xổm, thường với tư thế gập gối và đặt mông xuống đất. Ví dụ: "Lũ trẻ ngồi chồm hỗm chơi đùa trên sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này