ngồi dưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngồi dưng (Động từ)

Hành động không làm gì, tương tự như ngồi không.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi không"
  • 2."Thất nghiệp, phải ngồi dưng cả tháng trời."
  • 3."Hôm nay tôi chỉ muốn ngồi dưng và thư giãn một chút."

Lưu ý khi sử dụng "ngồi dưng"

Lưu ý về động từ

"ngồi dưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngồi dưng"

ngồi dưng là động từ trong tiếng Việt. Hành động không làm gì, tương tự như ngồi không. Ví dụ: "Ngồi không"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này