ngoẻo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoẻo (Động từ)

(Thông tục) chỉ sự chết, thường mang ý nghĩa coi thường hoặc khinh rẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hắn ngoẻo rồi."
  • 2."Loại người như vậy chỉ đáng ngoẻo thôi."

Lưu ý khi sử dụng "ngoẻo"

Lưu ý về động từ

"ngoẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoẻo"

ngoẻo là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ sự chết, thường mang ý nghĩa coi thường hoặc khinh rẻ. Ví dụ: "Hắn ngoẻo rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này