ngu dân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngu dân (Động từ)

(Từ cũ) kìm hãm dân chúng trong sự ngu dốt và tối tăm nhằm dễ dàng cai trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính sách ngu dân của chế độ đã làm cho người dân không nhận thức được quyền lợi của mình."
  • 2."Một xã hội phát triển cần phải tránh những chính sách ngu dân."

Lưu ý khi sử dụng "ngu dân"

Lưu ý về động từ

"ngu dân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngu dân"

ngu dân là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) kìm hãm dân chúng trong sự ngu dốt và tối tăm nhằm dễ dàng cai trị. Ví dụ: "Chính sách ngu dân của chế độ đã làm cho người dân không nhận thức được quyền lợi của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này