ngoài trời

Danh từGiới từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoài trời (Danh từ)

Khu vực ở bên ngoài, không gian mở, nơi có ánh sáng tự nhiên và không khí trong lành.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay thời tiết đẹp quá, mình đi dạo ngoài trời nhé."
  • 2."Trẻ con thường thích chơi ngoài trời hơn là ở trong nhà."
  • 3."Mình sẽ tổ chức tiệc sinh nhật ngoài trời vào cuối tuần này."
2
Giới từ

Nghĩa 2: ngoài trời (Giới từ)

Biểu thị vị trí hoặc hành động xảy ra ở khu vực bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ ngồi ở bàn ngoài trời để tận hưởng không khí mát mẻ."
  • 2."Có rất nhiều hoạt động thú vị ngoài trời trong lễ hội này."
  • 3."Hãy nhớ mang theo áo khoác khi đi ra ngoài trời vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "ngoài trời"

Lưu ý về danh từ

"ngoài trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngoài trời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoài trời"

ngoài trời là danh từ, giới từ trong tiếng Việt. Khu vực ở bên ngoài, không gian mở, nơi có ánh sáng tự nhiên và không khí trong lành. Ví dụ: "Hôm nay thời tiết đẹp quá, mình đi dạo ngoài trời nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này