ngoài mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoài mặt (Động từ)

Hành động thể hiện cảm xúc hoặc thái độ không trung thực, trái ngược với cảm giác thực sự bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đối diện với bạn bè, cô ấy luôn thể hiện sự vui vẻ ngoài mặt."
  • 2."Dù bên ngoài mặt tươi cười, anh ấy cảm thấy rất buồn bên trong."
  • 3."Có nhiều người chỉ ngoài mặt lịch sự nhưng thực sự không thích bạn."

Lưu ý khi sử dụng "ngoài mặt"

Lưu ý về động từ

"ngoài mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoài mặt"

ngoài mặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện cảm xúc hoặc thái độ không trung thực, trái ngược với cảm giác thực sự bên trong. Ví dụ: "Khi đối diện với bạn bè, cô ấy luôn thể hiện sự vui vẻ ngoài mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này