ngoài ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoài ra (Liên từ)
Dùng để bổ sung hoặc thêm thông tin cho một câu, diễn tả điều gì đó ngoài điều đã nêu ra trước đó.
- 1."Tôi thích ăn phở, ngoài ra, tôi cũng thích sushi."
- 2."Cô ấy rất thông minh, ngoài ra, cô còn rất chăm chỉ."
- 3."Chúng ta sẽ đi xem phim tối nay, ngoài ra, có thể ra ngoài ăn tối nữa."
Câu hỏi thường gặp về "ngoài ra"
ngoài ra là liên từ trong tiếng Việt. Dùng để bổ sung hoặc thêm thông tin cho một câu, diễn tả điều gì đó ngoài điều đã nêu ra trước đó. Ví dụ: "Tôi thích ăn phở, ngoài ra, tôi cũng thích sushi."
Từ liên quan
ngoài lề
Nói về những vấn đề phụ, không chính yếu trong một cuộc thảo luận hoặc một chủ đề.
ngoài miệng
Nói điều gì đó mà không thật tâm, chỉ nói cho có lệ hoặc chỉ để tạo ấn tượng bên ngoài.
ngoài mặt
Hành động thể hiện cảm xúc hoặc thái độ không trung thực, trái ngược với cảm giác thực sự bên trong.
ngoài trời
Khu vực ở bên ngoài, không gian mở, nơi có ánh sáng tự nhiên và không khí trong lành.
ngoác
(Khẩu ngữ) há miệng to hết cỡ.
ngoái
Động từ chỉ hành động quay đầu lại phía sau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.