ngoài ra

Liên từ

Định nghĩa

1
Liên từ

Nghĩa 1: ngoài ra (Liên từ)

Dùng để bổ sung hoặc thêm thông tin cho một câu, diễn tả điều gì đó ngoài điều đã nêu ra trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích ăn phở, ngoài ra, tôi cũng thích sushi."
  • 2."Cô ấy rất thông minh, ngoài ra, cô còn rất chăm chỉ."
  • 3."Chúng ta sẽ đi xem phim tối nay, ngoài ra, có thể ra ngoài ăn tối nữa."

Câu hỏi thường gặp về "ngoài ra"

ngoài ra là liên từ trong tiếng Việt. Dùng để bổ sung hoặc thêm thông tin cho một câu, diễn tả điều gì đó ngoài điều đã nêu ra trước đó. Ví dụ: "Tôi thích ăn phở, ngoài ra, tôi cũng thích sushi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này