ngỗ ngược

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngỗ ngược (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự bướng bỉnh, ngang ngược, coi thường người lớn hay người có địa vị cao hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói ngỗ ngược."
  • 2."Thái độ ngỗ ngược."
  • 3."Cậu ấy thật ngỗ ngược, không bao giờ nghe lời thầy cô."
  • 4."Hành vi ngỗ ngược của bạn khiến mọi người trong lớp khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ngỗ ngược"

Lưu ý về tính từ

"ngỗ ngược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngỗ ngược"

ngỗ ngược là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự bướng bỉnh, ngang ngược, coi thường người lớn hay người có địa vị cao hơn. Ví dụ: "Ăn nói ngỗ ngược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này