ngổn ngang
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngổn ngang (Tính từ)
(Ý nghĩ) lộn xộn, chồng chất, khiến người ta khó gỡ rối hoặc thoát ra được.
- 1."Những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu khiến tôi khó tập trung."
- 2."Tâm trạng của cô ấy ngổn ngang vì nhiều áp lực công việc."
- 3.""Cái bần là cái dở dang, Làm cho trăm mối ngổn ngang vì bần.""
Lưu ý khi sử dụng "ngổn ngang"
Lưu ý về tính từ
"ngổn ngang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngổn ngang"
ngổn ngang là tính từ trong tiếng Việt. (Ý nghĩ) lộn xộn, chồng chất, khiến người ta khó gỡ rối hoặc thoát ra được. Ví dụ: "Những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu khiến tôi khó tập trung."
Từ liên quan
ngồng
Thân non của một số loại cây, như cải, thuốc lá, v.v., mọc cao vươn lên và mang hoa.
ngổ
(Khẩu ngữ) táo bạo, càn rỡ đến mức không kiêng nể ai.
ngổ ngáo
Có thái độ hoặc hành động ngang ngược, bướng bỉnh, liều lĩnh.
ngỗ nghịch
Tính từ mô tả tính cách bướng bỉnh, ương ngạnh, không chịu tuân theo quy tắc hoặc kỷ luật, thường dùng để chỉ trẻ con.
ngỗ ngược
Từ dùng để chỉ sự bướng bỉnh, ngang ngược, coi thường người lớn hay người có địa vị cao hơn.
ngỗng
Vật chứa có cổ dài, trước đây thường dùng để đựng rượu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.