nghìn trùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghìn trùng (Danh từ)

(Văn chương) nơi xa xôi, hiểm trở, như những trở ngại do núi sông tạo thành trùng điệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường xa nghìn trùng."
  • 2.""Nghe lời sửa áo cài trâm, Khấu đầu lạy tạ cao thâm nghìn trùng.""
  • 3."Chuyến đi này đưa tôi qua nghìn trùng sóng gió."

Lưu ý khi sử dụng "nghìn trùng"

Lưu ý về danh từ

"nghìn trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghìn trùng"

nghìn trùng là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) nơi xa xôi, hiểm trở, như những trở ngại do núi sông tạo thành trùng điệp. Ví dụ: "Đường xa nghìn trùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này