nghiêm chỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghiêm chỉnh (Tính từ)

Biểu thị sự tuân thủ các nguyên tắc và quy định, không tự do vi phạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ giao thông."
  • 2."Các học sinh luôn nghiêm chỉnh trong việc thực hiện nội quy lớp học."
  • 3."Công ty yêu cầu nhân viên phải nghiêm chỉnh tuân theo quy trình làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêm chỉnh"

Lưu ý về tính từ

"nghiêm chỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghiêm chỉnh"

nghiêm chỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự tuân thủ các nguyên tắc và quy định, không tự do vi phạm. Ví dụ: "Nghiêm chỉnh chấp hành luật lệ giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này