nghiêm cấm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiêm cấm (Động từ)

Cấm tuyệt đối, hoàn toàn không cho phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiêm cấm sử dụng tài liệu trong phòng thi."
  • 2."Hút thuốc là nghiêm cấm trong khu vực này."
  • 3."Việc sử dụng điện thoại di động trong lớp học là nghiêm cấm."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêm cấm"

Lưu ý về động từ

"nghiêm cấm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêm cấm"

nghiêm cấm là động từ trong tiếng Việt. Cấm tuyệt đối, hoàn toàn không cho phép. Ví dụ: "Nghiêm cấm sử dụng tài liệu trong phòng thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này