nghi vấn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghi vấn (Danh từ)

Câu hỏi hoặc sự hoài nghi về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi có một nghi vấn về cách giải bài toán này."
  • 2."Nghi vấn của họ đã được giải đáp trong buổi họp hôm qua."
  • 3."Chúng ta cần làm rõ nghi vấn này trước khi đưa ra quyết định."
2
Động từ

Nghĩa 2: nghi vấn (Động từ)

Hành động đặt câu hỏi hoặc thắc mắc về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã nghi vấn về chất lượng sản phẩm mới."
  • 2."Chúng tôi nghi vấn vì sao lại có sự chênh lệch giá cả."
  • 3."Anh ấy luôn nghi vấn về những thông tin chưa rõ."

Lưu ý khi sử dụng "nghi vấn"

Lưu ý về động từ

"nghi vấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nghi vấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghi vấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghi vấn"

nghi vấn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Câu hỏi hoặc sự hoài nghi về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Tôi có một nghi vấn về cách giải bài toán này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này