nghi trang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghi trang (Động từ)

Từ địa phương có nghĩa là nguỵ trang, tức là che dấu hoặc làm cho khó nhận biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghi trang cửa hầm."
  • 2."Họ nghi trang kỹ lưỡng để tránh bị phát hiện."
  • 3."Cảnh sát phải nghi trang để theo dõi các hoạt động đáng ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "nghi trang"

Lưu ý về động từ

"nghi trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghi trang"

nghi trang là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương có nghĩa là nguỵ trang, tức là che dấu hoặc làm cho khó nhận biết. Ví dụ: "Nghi trang cửa hầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này