nghễu nghện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghễu nghện (Tính từ)

Mang dáng vẻ hoặc vị trí cao, trông như vượt lên trên mọi thứ xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi nghễu nghện trên lưng trâu."
  • 2."Cô ấy đứng nghễu nghện trên bậc thềm nhìn mọi người đi qua."
  • 3."Chiếc thuyền đang lướt nghễu nghện giữa dòng sông."

Lưu ý khi sử dụng "nghễu nghện"

Lưu ý về tính từ

"nghễu nghện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghễu nghện"

nghễu nghện là tính từ trong tiếng Việt. Mang dáng vẻ hoặc vị trí cao, trông như vượt lên trên mọi thứ xung quanh. Ví dụ: "Ngồi nghễu nghện trên lưng trâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này