nghe

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghe (Động từ)

Cảm nhận âm thanh hoặc tiếp nhận thông tin qua tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe khó chịu trong người."
  • 2."Tình hình nghe có vẻ khả quan."
  • 3."Tôi nghe tiếng chim hót mỗi sáng."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: nghe (Trợ từ)

(Phương ngữ) được sử dụng để nhấn mạnh, tương tự như 'nhé'.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhớ à nghe!"
  • 2."Chờ chút nghe!"
  • 3."Con đi nghe má!"
  • 4."Hẹn gặp lại nhé nghe!"

Lưu ý khi sử dụng "nghe"

Lưu ý về động từ

"nghe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nghe" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghe"

nghe là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Cảm nhận âm thanh hoặc tiếp nhận thông tin qua tai. Ví dụ: "Nghe khó chịu trong người."

Từ ghép & cụm từ với "nghe"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này