nghễnh ngãng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghễnh ngãng (Tính từ)

Bị điếc nhẹ, tai nghe không ổn định, có lúc rõ lúc không.

Ví dụ (4)
  • 1."Tai nghễnh ngãng, nghe câu được câu chăng."
  • 2."Già nên sinh ra nghễnh ngãng."
  • 3."Ông ấy nghe được nhưng cũng thường xuyên phải hỏi lại."
  • 4."Bà vẫn còn chút nghễnh ngãng nhưng vẫn thích nghe nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "nghễnh ngãng"

Lưu ý về tính từ

"nghễnh ngãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghễnh ngãng"

nghễnh ngãng là tính từ trong tiếng Việt. Bị điếc nhẹ, tai nghe không ổn định, có lúc rõ lúc không. Ví dụ: "Tai nghễnh ngãng, nghe câu được câu chăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này