nghển
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghển (Động từ)
Vươn cổ lên cao để nhìn xa hơn.
- 1."Nghển đầu nhìn qua tường rào."
- 2."Người đó nghển cổ nhìn vào trong sân."
- 3."Con chim nghễn cổ lên để tìm mồi."
Lưu ý khi sử dụng "nghển"
Lưu ý về động từ
"nghển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghển"
nghển là động từ trong tiếng Việt. Vươn cổ lên cao để nhìn xa hơn. Ví dụ: "Nghển đầu nhìn qua tường rào."
Từ liên quan
nghềnh nghệch
Vẻ mặt có biểu hiện hơi ngốc nghếch, không đượm vẻ thông minh.
nghể
Tên gọi chung cho một số loài cây thân cỏ thuộc họ với rau răm, có thân rỗng, lá dài ôm lấy thân, và có mùi hăng đặc trưng.
nghể răm
Cây nghể có lá thường được sử dụng trong việc tắm ghẻ.
nghểnh
(Khẩu ngữ) từ đồng nghĩa với 'nghển', chỉ hành động ngẩng cao đầu hoặc cổ.
nghễnh ngãng
Bị điếc nhẹ, tai nghe không ổn định, có lúc rõ lúc không.
nghễu nghện
Mang dáng vẻ hoặc vị trí cao, trông như vượt lên trên mọi thứ xung quanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.