nghển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghển (Động từ)

Vươn cổ lên cao để nhìn xa hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghển đầu nhìn qua tường rào."
  • 2."Người đó nghển cổ nhìn vào trong sân."
  • 3."Con chim nghễn cổ lên để tìm mồi."

Lưu ý khi sử dụng "nghển"

Lưu ý về động từ

"nghển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghển"

nghển là động từ trong tiếng Việt. Vươn cổ lên cao để nhìn xa hơn. Ví dụ: "Nghển đầu nhìn qua tường rào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này