nghênh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghênh (Động từ)

Hành động đưa cao lên (đầu hay bộ phận của đầu) và hướng về phía cần chú ý.

Ví dụ (4)
  • 1."Con trâu nghênh nghênh cặp sừng."
  • 2."Nghênh mặt tỏ ý thách thức."
  • 3."Cô ấy nghênh cao mặt ra nhìn mọi người xung quanh."
  • 4."Anh ta nghênh đầu lên đầy kiêu hãnh khi nhận giải thưởng."

Lưu ý khi sử dụng "nghênh"

Lưu ý về động từ

"nghênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghênh"

nghênh là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa cao lên (đầu hay bộ phận của đầu) và hướng về phía cần chú ý. Ví dụ: "Con trâu nghênh nghênh cặp sừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này