nghé

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghé (Danh từ)

Con trâu còn nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."cưa sừng làm nghé (tng)"
  • 2."Mùa xuân, những chú nghé ra đồng cùng mẹ."
2
Động từ

Nghĩa 2: nghé (Động từ)

Nghiêng mắt để nhìn, không nhìn thẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."nghé mắt nhòm qua khe cửa"
  • 2."Cô ấy nghé mắt nhìn về phía có tiếng động lạ."

Lưu ý khi sử dụng "nghé"

Lưu ý về động từ

"nghé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nghé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghé"

nghé là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Con trâu còn nhỏ. Ví dụ: "cưa sừng làm nghé (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này