nghén

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghén (Động từ)

Hành động hay trạng thái cảm thấy buồn nôn, thường xuất hiện trong thời kỳ mang thai.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường nghén vào buổi sáng, khiến việc đi làm trở nên khó khăn."
  • 2."Mỗi khi thấy mùi thức ăn, tôi lại cảm thấy nghén."
  • 3."Trong tháng đầu tiên của thai kỳ, nhiều phụ nữ thường trải qua cảm giác nghén."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nghén (Danh từ)

Tình trạng hoặc cảm giác buồn nôn trong thời kỳ mang thai.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghén không phải là điều gì nguy hiểm, nhưng rất khó chịu."
  • 2."Mẹ tôi từng nói rằng nghén là dấu hiệu tốt trong thai kỳ."
  • 3."Có nhiều cách để giảm nhẹ nghén, như ăn nhẹ và thường xuyên nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "nghén"

Lưu ý về động từ

"nghén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nghén" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghén" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghén"

nghén là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động hay trạng thái cảm thấy buồn nôn, thường xuất hiện trong thời kỳ mang thai. Ví dụ: "Cô ấy thường nghén vào buổi sáng, khiến việc đi làm trở nên khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này