ngay tức thì
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngay tức thì (Phụ từ)
Từ dùng để chỉ hành động xảy ra ngay lập tức, có ý nghĩa mạnh hơn so với 'tức thì'.
- 1."Tôi sẽ đi ngay tức thì."
- 2."Gọi điện cho anh ấy ngay tức thì đi!"
- 3."Chúng ta cần phải hành động ngay tức thì!"
Câu hỏi thường gặp về "ngay tức thì"
ngay tức thì là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động xảy ra ngay lập tức, có ý nghĩa mạnh hơn so với 'tức thì'. Ví dụ: "Tôi sẽ đi ngay tức thì."
Từ liên quan
ngay thẳng
Chân thật và thẳng thắn, không gian dối hoặc thiên vị.
ngay tắp lự
(Khẩu ngữ) có nghĩa là làm một cách ngay lập tức và dứt khoát hơn cả 'tắp lự'.
ngay tức khắc
(Khẩu ngữ) có nghĩa là ngay lập tức, nhưng mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
nghe
Cảm nhận âm thanh hoặc tiếp nhận thông tin qua tai.
nghe chừng
Có vẻ như, có dấu hiệu cho thấy một điều gì đó sắp xảy ra hoặc một tình huống cụ thể.
nghe hơi nồi chõ
Chỉ việc đoán biết một điều gì đó chỉ qua những dấu hiệu, âm thanh hoặc hành động nhỏ mà không cần thông tin rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.