ngay thật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngay thật (Tính từ)

(Khẩu ngữ) tính cách ngay thẳng, thật thà, không lừa dối.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ở ngay thật."
  • 2."Trả lời ngay thật."
  • 3."Hãy sống ngay thật với chính mình."
  • 4."Cô ấy luôn nói chuyện một cách ngay thật."

Lưu ý khi sử dụng "ngay thật"

Lưu ý về tính từ

"ngay thật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngay thật"

ngay thật là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tính cách ngay thẳng, thật thà, không lừa dối. Ví dụ: "Ăn ở ngay thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này