ngày mai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày mai (Danh từ)

Những ngày sắp đến hoặc có thể xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Hi vọng ở ngày mai."
  • 2."Chuyện hôm nay chớ để ngày mai."
  • 3."Tôi sẽ hoàn thành công việc vào ngày mai."
  • 4."Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai."

Lưu ý khi sử dụng "ngày mai"

Lưu ý về danh từ

"ngày mai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày mai"

ngày mai là danh từ trong tiếng Việt. Những ngày sắp đến hoặc có thể xảy ra. Ví dụ: "Hi vọng ở ngày mai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này