ngặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngặt (Tính từ)

Khó khăn đến mức không có lối thoát hoặc giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình thế rất ngặt."
  • 2."Muốn đi nhưng ngặt đường sá xa xôi."
  • 3."Chúng tôi gặp phải một tình huống ngặt cần giải quyết gấp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngặt (Tính từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) Tương tự như ngặt nghẽo nhưng mức độ nhẹ hơn.

Ví dụ (1)
  • 1."ngặt nghẽo"

Lưu ý khi sử dụng "ngặt"

Lưu ý về tính từ

"ngặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngặt"

ngặt là tính từ trong tiếng Việt. Khó khăn đến mức không có lối thoát hoặc giải quyết. Ví dụ: "Tình thế rất ngặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này