ngặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngặt (Tính từ)
Khó khăn đến mức không có lối thoát hoặc giải quyết.
- 1."Tình thế rất ngặt."
- 2."Muốn đi nhưng ngặt đường sá xa xôi."
- 3."Chúng tôi gặp phải một tình huống ngặt cần giải quyết gấp."
Nghĩa 2: ngặt (Tính từ)
(Khẩu ngữ, Ít dùng) Tương tự như ngặt nghẽo nhưng mức độ nhẹ hơn.
- 1."ngặt nghẽo"
Lưu ý khi sử dụng "ngặt"
Lưu ý về tính từ
"ngặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ngặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ngặt"
ngặt là tính từ trong tiếng Việt. Khó khăn đến mức không có lối thoát hoặc giải quyết. Ví dụ: "Tình thế rất ngặt."
Từ liên quan
ngẳng
Gầy đến mức trông như kéo dài ra, gây cảm giác mất cân đối.
ngẳng nghiu
Ít dùng, có nghĩa tương tự như khẳng khiu.
ngẵng
Hẹp lại ở phần giữa.
ngặt một nỗi
Một câu thành ngữ diễn tả sự khó khăn, không thuận lợi trong một tình huống nào đó.
ngặt nghèo
Khó khăn hoặc nguy hiểm đến mức rất khó vượt qua.
ngặt nghẹo
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngặt nghẽo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.