ngẵng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngẵng (Tính từ)

Hẹp lại ở phần giữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắt ngẵng cổ bồng."
  • 2."Chiếc áo này có phần eo ngẵng rất đẹp."
  • 3."Con sông này rất ngẵng ở đoạn giữa."

Lưu ý khi sử dụng "ngẵng"

Lưu ý về tính từ

"ngẵng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngẵng"

ngẵng là tính từ trong tiếng Việt. Hẹp lại ở phần giữa. Ví dụ: "Thắt ngẵng cổ bồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này