ngặt một nỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngặt một nỗi (Phó từ)
Một câu thành ngữ diễn tả sự khó khăn, không thuận lợi trong một tình huống nào đó.
- 1."Ngặt một nỗi là trời mưa, chúng ta không thể đi chơi như dự định."
- 2."Chúng tôi đã chuẩn bị mọi thứ, nhưng ngặt một nỗi lại có sự cố xảy ra."
- 3."Ngặt một nỗi, công việc hôm nay phải hoãn lại vì không có đủ người."
Câu hỏi thường gặp về "ngặt một nỗi"
ngặt một nỗi là phó từ trong tiếng Việt. Một câu thành ngữ diễn tả sự khó khăn, không thuận lợi trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Ngặt một nỗi là trời mưa, chúng ta không thể đi chơi như dự định."
Từ liên quan
ngẳng nghiu
Ít dùng, có nghĩa tương tự như khẳng khiu.
ngẵng
Hẹp lại ở phần giữa.
ngặt
Khó khăn đến mức không có lối thoát hoặc giải quyết.
ngặt nghèo
Khó khăn hoặc nguy hiểm đến mức rất khó vượt qua.
ngặt nghẹo
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngặt nghẽo.
ngặt nghẽo
Từ diễn tả cách cười (hoặc đôi khi khóc) đến mức nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không thể kìm nén được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.