ngập úng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngập úng (Động từ)
Chịu tình trạng ngập nước kéo dài dẫn đến úng.
- 1."Ruộng trũng nên thường xuyên bị ngập úng."
- 2."Cơn mưa lớn khiến nhiều vùng ở thành phố bị ngập úng."
- 3."Ngập úng kéo dài đã làm ảnh hưởng đến việc sinh sống của người dân."
Lưu ý khi sử dụng "ngập úng"
Lưu ý về động từ
"ngập úng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngập úng"
ngập úng là động từ trong tiếng Việt. Chịu tình trạng ngập nước kéo dài dẫn đến úng. Ví dụ: "Ruộng trũng nên thường xuyên bị ngập úng."
Từ liên quan
ngập ngụa
Tràn ngập, đầy rẫy (thường là các thứ bẩn thỉu hoặc không sạch sẽ).
ngập ngừng
Thể hiện sự do dự, rụt rè, vừa muốn làm nhưng lại cảm thấy e ngại, thiếu quyết đoán.
ngập tràn
Diễn tả trạng thái đầy ắp, tràn ngập một cảm xúc hoặc một thứ gì đó.
ngập đầu
(Khẩu ngữ) có quá nhiều việc phải lo liệu, gánh vác.
ngật
(đầu hoặc vật đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.
ngật ngưỡng
Từ diễn tả dáng đi nghiêng ngả, giống như sắp ngã hoặc đổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.