ngập úng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngập úng (Động từ)

Chịu tình trạng ngập nước kéo dài dẫn đến úng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruộng trũng nên thường xuyên bị ngập úng."
  • 2."Cơn mưa lớn khiến nhiều vùng ở thành phố bị ngập úng."
  • 3."Ngập úng kéo dài đã làm ảnh hưởng đến việc sinh sống của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "ngập úng"

Lưu ý về động từ

"ngập úng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngập úng"

ngập úng là động từ trong tiếng Việt. Chịu tình trạng ngập nước kéo dài dẫn đến úng. Ví dụ: "Ruộng trũng nên thường xuyên bị ngập úng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này