ngật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngật (Động từ)

(đầu hoặc vật đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau."
  • 2."Tôi thấy đầu anh ấy ngật sang bên trái khi ngủ."
  • 3."Cây cối ngật nghiêng dưới cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "ngật"

Lưu ý về động từ

"ngật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngật"

ngật là động từ trong tiếng Việt. (đầu hoặc vật đội trên đầu) ngả hẳn về một phía. Ví dụ: "Chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này