ngập tràn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngập tràn (Động từ)

Diễn tả trạng thái đầy ắp, tràn ngập một cảm xúc hoặc một thứ gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tràn ngập niềm vui."
  • 2."Lòng ngập tràn hạnh phúc."
  • 3."Không gian ngập tràn hương hoa sữa."
  • 4."Mới vừa ra biển, tôi đã ngập tràn cảm xúc thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "ngập tràn"

Lưu ý về động từ

"ngập tràn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngập tràn"

ngập tràn là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái đầy ắp, tràn ngập một cảm xúc hoặc một thứ gì đó. Ví dụ: "Tràn ngập niềm vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này