ngập ngừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngập ngừng (Động từ)

Thể hiện sự do dự, rụt rè, vừa muốn làm nhưng lại cảm thấy e ngại, thiếu quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước chân ngập ngừng trước cửa."
  • 2."Ngập ngừng mãi mới dám hỏi anh ấy về điều này."
  • 3."Cô ấy khẽ ngập ngừng khi phải bày tỏ ý kiến của mình."

Lưu ý khi sử dụng "ngập ngừng"

Lưu ý về động từ

"ngập ngừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngập ngừng"

ngập ngừng là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự do dự, rụt rè, vừa muốn làm nhưng lại cảm thấy e ngại, thiếu quyết đoán. Ví dụ: "Bước chân ngập ngừng trước cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này