ngập mặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngập mặn (Tính từ)

Vùng đất thường xuyên bị ngập nước mặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng ngập mặn rất quan trọng cho hệ sinh thái ven biển."
  • 2."Nuôi tôm sú ở vùng ngập mặn mang lại hiệu quả kinh tế cao."
  • 3."Các loài thực vật trong rừng ngập mặn rất đặc biệt và thích nghi tốt với môi trường nước mặn."

Lưu ý khi sử dụng "ngập mặn"

Lưu ý về tính từ

"ngập mặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngập mặn"

ngập mặn là tính từ trong tiếng Việt. Vùng đất thường xuyên bị ngập nước mặn. Ví dụ: "Rừng ngập mặn rất quan trọng cho hệ sinh thái ven biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này