ngang trái
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngang trái (Tính từ)
Ở trong tình trạng không thuận lợi, thường gặp phải những điều không như mong đợi, gây ra nhiều đau khổ.
- 1."Tình duyên ngang trái."
- 2."Cảnh ngộ ngang trái."
- 3."Cuộc đời của anh ấy thật ngang trái khi luôn vấp phải những khó khăn."
- 4."Nhiều người sống trong hoàn cảnh ngang trái, họ luôn phải chiến đấu với số phận."
Lưu ý khi sử dụng "ngang trái"
Lưu ý về tính từ
"ngang trái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngang trái"
ngang trái là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng không thuận lợi, thường gặp phải những điều không như mong đợi, gây ra nhiều đau khổ. Ví dụ: "Tình duyên ngang trái."
Từ liên quan
ngang nhiên
Biểu thị sự bất chấp mọi quyền lực và sự chống đối, thản nhiên làm theo ý mình mà không sợ hãi.
ngang nối
Từ ít được sử dụng để chỉ một dạng tương đồng hoặc kết nối ngang.
ngang tai
Từ dùng để chỉ những điều khó nghe vì trái với lẽ thường.
ngang tàng
Tính từ mô tả trạng thái bất khuất, không e sợ và luôn kiên cường.
ngao
Động vật có vỏ, cùng họ với hến nhưng kích thước lớn hơn, sống ở bãi cát ven biển.
ngao du
Dạo chơi khắp nơi, khám phá những vùng đất mới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.