ngảnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngảnh (Danh từ)

Chỗ cong lại hoặc khúc quanh của một con đường, dòng nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thấy ngảnh đường ở đó không? Nó làm mình dễ bị lạc."
  • 2."Khi đi bộ bên bờ sông, mình thấy có một ngảnh rất đẹp."
  • 3."Mùa hè năm ngoái, gia đình mình picnic ngay tại ngảnh cây xanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngảnh (Tính từ)

Chỉ sự ưu tiên, sự nhận diện cụ thể khi nói về một ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình rất thích sự ngảnh đã ở lại của cô ấy khi trò chuyện."
  • 2."Ngảnh tính của bạn thật dễ thương và gần gũi."
  • 3."Hôm nay, ngảnh thái độ của anh ấy rất tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "ngảnh"

Lưu ý về tính từ

"ngảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngảnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngảnh"

ngảnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỗ cong lại hoặc khúc quanh của một con đường, dòng nước. Ví dụ: "Bạn có thấy ngảnh đường ở đó không? Nó làm mình dễ bị lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này