ngắn ngủi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngắn ngủi (Tính từ)

Quá ngắn hoặc ít hơn so với kỳ vọng hoặc yêu cầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Buông một câu ngắn ngủi."
  • 2.""Trăm nghìn gửi lại tình quân, Tơ duyên ngắn ngủi có ngần ấy thôi.""
  • 3."Khoảnh khắc ấy thật ngắn ngủi nhưng rất quý giá."
  • 4."Cuộc sống tuy ngắn ngủi, nhưng hãy sống hết mình."

Lưu ý khi sử dụng "ngắn ngủi"

Lưu ý về tính từ

"ngắn ngủi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngắn ngủi"

ngắn ngủi là tính từ trong tiếng Việt. Quá ngắn hoặc ít hơn so với kỳ vọng hoặc yêu cầu. Ví dụ: "Buông một câu ngắn ngủi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này