ngắn gọn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngắn gọn (Tính từ)

Từ chỉ sự ngắn ngủi trong lời nói nhưng vẫn đầy đủ ý nghĩa.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói ngắn gọn, dễ hiểu là cách giao tiếp hiệu quả."
  • 2."Trả lời một cách ngắn gọn để tiết kiệm thời gian."
  • 3."Lời bình ngắn gọn, súc tích giúp người nghe dễ nhớ."
  • 4."Cần viết báo cáo một cách ngắn gọn và rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "ngắn gọn"

Lưu ý về tính từ

"ngắn gọn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngắn gọn"

ngắn gọn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự ngắn ngủi trong lời nói nhưng vẫn đầy đủ ý nghĩa. Ví dụ: "Nói ngắn gọn, dễ hiểu là cách giao tiếp hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này