ngắn hạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngắn hạn (Tính từ)

Có thời hạn tương đối ngắn; khác với dài hạn và trung hạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vay ngắn hạn."
  • 2."Khóa huấn luyện ngắn hạn."
  • 3."Hợp đồng lao động ngắn hạn."
  • 4."Dự án thực hiện trong thời gian ngắn hạn."

Lưu ý khi sử dụng "ngắn hạn"

Lưu ý về tính từ

"ngắn hạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngắn hạn"

ngắn hạn là tính từ trong tiếng Việt. Có thời hạn tương đối ngắn; khác với dài hạn và trung hạn. Ví dụ: "Vay ngắn hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này