ngắt

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngắt (Động từ)

Làm cho bị đứt quãng, không còn liên tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngắt lời bạn."
  • 2."Ngắt ngang câu chuyện."
  • 3."Ngắt mạch điện."
  • 4."Tôi không nên ngắt lời khi người khác đang nói."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: ngắt (Phụ từ)

Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích.

Ví dụ (4)
  • 1."Bầu trời xanh ngắt."
  • 2."Mồm miệng đắng ngắt."
  • 3."Câu chuyện tẻ ngắt."
  • 4."Chiếc áo này có màu đỏ ngắt rất bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "ngắt"

Lưu ý về động từ

"ngắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ngắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngắt"

ngắt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Làm cho bị đứt quãng, không còn liên tục. Ví dụ: "Ngắt lời bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này