ngã lòng

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngã lòng (Động từ)

Mất tinh thần, cảm thấy buồn chán, thất vọng về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin bạn mình không đạt được điểm cao trong kỳ thi, tôi thật sự ngã lòng."
  • 2."Sau khi làm nhiều tháng mà dự án không có tiến triển, cả đội đều cảm thấy ngã lòng."
  • 3."Cô ấy ngã lòng khi biết rằng mình không được nhận vào công ty mà mình mơ ước."
2
Phó từ

Nghĩa 2: ngã lòng (Phó từ)

Diễn tả trạng thái tinh thần, cảm xúc khi gặp khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực sự ngã lòng khi thấy bạn bè mình tiến bộ mà mình thì vẫn dậm chân tại chỗ."
  • 2."Mặc dù mọi chuyện đang khó khăn, nhưng tôi không muốn ngã lòng."
  • 3."Cuộc sống đầy thử thách, nhưng chúng ta không thể để ngã lòng trước khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "ngã lòng"

Lưu ý về động từ

"ngã lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ngã lòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngã lòng"

ngã lòng là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Mất tinh thần, cảm thấy buồn chán, thất vọng về một điều gì đó. Ví dụ: "Khi nghe tin bạn mình không đạt được điểm cao trong kỳ thi, tôi thật sự ngã lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này