ngã ngũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngã ngũ (Động từ)

Đi đến một kết luận dứt khoát, không còn có gì phải bàn cãi nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc tranh luận vẫn chưa ngã ngũ."
  • 2."Sau nhiều cuộc họp, cuối cùng dự án đã ngã ngũ."
  • 3."Quan điểm của hai bên vẫn chưa ngã ngũ."

Lưu ý khi sử dụng "ngã ngũ"

Lưu ý về động từ

"ngã ngũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngã ngũ"

ngã ngũ là động từ trong tiếng Việt. Đi đến một kết luận dứt khoát, không còn có gì phải bàn cãi nữa. Ví dụ: "Cuộc tranh luận vẫn chưa ngã ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này