nẹp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nẹp (Danh từ)

Dải vải dài được may vào để giữ mép quần áo chắc chắn hơn hoặc để trang trí cho đẹp mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo có nẹp xanh."
  • 2."Chiếc váy trẻ em được làm với nẹp tím dễ thương."
2
Động từ

Nghĩa 2: nẹp (Động từ)

Thực hiện việc giữ chắc bằng một cái nẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nẹp tờ báo vào tường."
  • 2."Nẹp lại hàng rào cho vững chắc."
  • 3."Thùng đã được nẹp đai để giữ an toàn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nẹp"

Lưu ý về động từ

"nẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nẹp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nẹp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẹp"

nẹp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dải vải dài được may vào để giữ mép quần áo chắc chắn hơn hoặc để trang trí cho đẹp mắt. Ví dụ: "Áo có nẹp xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này