nẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: nẹt (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động quát mắng hoặc răn đe ai đó.
- 1."Nẹt cho một trận."
- 2."Cô ấy nẹt con chó hàng xóm vì nó sủa ầm ĩ."
- 3."Mẹ nẹt tôi khi tôi không làm bài tập."
Lưu ý khi sử dụng "nẹt"
Lưu ý về động từ
"nẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nẹt"
nẹt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động quát mắng hoặc răn đe ai đó. Ví dụ: "Nẹt cho một trận."
Từ liên quan
nặng tình
Có tình cảm sâu nặng, khó có thể dứt bỏ.
nặng è
(Khẩu ngữ) nặng đến mức cần dùng toàn bộ sức lực để làm.
nẹp
Dải vải dài được may vào để giữ mép quần áo chắc chắn hơn hoặc để trang trí cho đẹp mắt.
nẻ
(da người hoặc mặt đất) nứt ra thành đường hoặc kẽ nhỏ trên bề mặt, do tình trạng khô héo quá mức.
nẻo
Lối đi hay con đường dẫn về một hướng nào đó.
nếm
Trải nghiệm một điều gì đó, thường là điều không tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.