nặng trịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: nặng trịch (Tính từ)
Nặng đến mức rất khó khăn để nhấc lên.
- 1."Cái giỏ nặng trịch khiến tôi không thể mang đi."
- 2."Đầu tôi nặng trịch sau một ngày làm việc vất vả."
- 3."Buông ngay một câu nặng trịch làm không khí trở nên căng thẳng."
Lưu ý khi sử dụng "nặng trịch"
Lưu ý về tính từ
"nặng trịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nặng trịch"
nặng trịch là tính từ trong tiếng Việt. Nặng đến mức rất khó khăn để nhấc lên. Ví dụ: "Cái giỏ nặng trịch khiến tôi không thể mang đi."
Từ liên quan
nặng tay
Không nương nhẹ trong cách đối xử hoặc trong việc trừng phạt.
nặng trình trịch
Diễn tả trạng thái nặng nề, nặng hơn so với mức bình thường.
nặng trĩu
Diễn tả trạng thái nặng, nhiều đến mức khó chịu, thường là cảm giác từ gánh nặng hay trách nhiệm.
nặng tình
Có tình cảm sâu nặng, khó có thể dứt bỏ.
nặng è
(Khẩu ngữ) nặng đến mức cần dùng toàn bộ sức lực để làm.
nẹp
Dải vải dài được may vào để giữ mép quần áo chắc chắn hơn hoặc để trang trí cho đẹp mắt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.