nẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẻ (Động từ)

(da người hoặc mặt đất) nứt ra thành đường hoặc kẽ nhỏ trên bề mặt, do tình trạng khô héo quá mức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt ruộng khô nẻ."
  • 2."Da mặt bị nẻ vì thời tiết lạnh."
  • 3."Cành cây khô nẻ khi gặp hạn hán."
2
Động từ

Nghĩa 2: nẻ (Động từ)

(Khẩu ngữ) đánh mạnh, thường bằng một vật nhỏ và dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Nẻ cho mấy phát."
  • 2."Anh ấy nẻ bạn bằng cái thước kẻ."
  • 3."Đừng có nẻ quá mạnh, sẽ đau đó!"

Lưu ý khi sử dụng "nẻ"

Lưu ý về động từ

"nẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẻ"

nẻ là động từ trong tiếng Việt. (da người hoặc mặt đất) nứt ra thành đường hoặc kẽ nhỏ trên bề mặt, do tình trạng khô héo quá mức. Ví dụ: "Mặt ruộng khô nẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này