nể mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nể mặt (Động từ)

Chỉ hành động tôn trọng hoặc thể hiện sự kính trọng đối với ai đó, thường là vì lý do như tình cảm hoặc vị thế của họ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy hôm nữa là sinh nhật của anh, em sẽ nể mặt đến tham dự tiệc nhé."
  • 2."Chị ấy nể mặt mẹ nên đã giúp tôi chuẩn bị cho buổi họp."
  • 3."Tôi sẽ nể mặt thầy mà cố gắng học bài thật tốt để không làm thầy thất vọng."

Lưu ý khi sử dụng "nể mặt"

Lưu ý về động từ

"nể mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nể mặt"

nể mặt là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động tôn trọng hoặc thể hiện sự kính trọng đối với ai đó, thường là vì lý do như tình cảm hoặc vị thế của họ. Ví dụ: "Mấy hôm nữa là sinh nhật của anh, em sẽ nể mặt đến tham dự tiệc nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này