nên danh
Định nghĩa
Nghĩa 1: nên danh (Động từ)
Ít được sử dụng, có nghĩa là trở thành nổi tiếng hoặc được công nhận.
- 1."Thành danh"
- 2."Nên danh anh hùng"
- 3."Cô ấy đã nên danh trong lĩnh vực nghệ thuật."
Lưu ý khi sử dụng "nên danh"
Lưu ý về động từ
"nên danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nên danh"
nên danh là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa là trở thành nổi tiếng hoặc được công nhận. Ví dụ: "Thành danh"
Từ liên quan
nên
Thành quả cuối cùng của một quá trình hay hành động.
nên chi
Từ dùng để diễn đạt nguyên nhân, kết quả, có thể hiểu là 'vì vậy cho nên'.
nên chăng
Dùng để hỏi về sự cần thiết hoặc tính hợp lý của một hành động nào đó.
nên người
Trở thành một người tốt và có ích cho xã hội.
nên thân
Tương ứng với những hậu quả không tốt do hành động của mình gây ra.
nên thơ
Có vẻ đẹp và gợi nhiều cảm hứng cho sáng tạo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.